
- d. 1 Máy thực hiện tự động các phép tính. 2 Máy tính điện tử (nói tắt).
thiết bị dùng để giải các bài toán hoặc xử lí thông tin bằng cách nhận thông tin, thực hiện các quá trình tính toán hoặc xử lí thông tin và cho ra kết quả. x. Máy tính điện tử.
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|