máy tính

- d. 1 Máy thực hiện tự động các phép tính. 2 Máy tính điện tử (nói tắt).


thiết bị dùng để giải các bài toán hoặc xử lí thông tin bằng cách nhận thông tin, thực hiện các quá trình tính toán hoặc xử lí thông tin và cho ra kết quả. x. Máy tính điện tử.


nd. Máy tự động thực hiện các phép tính.

máy tính

máy tính
  • noun
    • calculator, arithmoneter

 accounting machine
  • máy tính kế toán: computing accounting machine
  •  calculating machine
     calculator
  • máy tính bỏ túi: pocket calculator
  • máy tính có bộ phận in ra: print-out calculator
  • máy tính để bàn: desktop calculator
  • máy tính điện tử: electronic calculator
  • máy tính điện tử cao tốc: high-speed electronic calculator
  • máy tính văn phòng: desk calculator
  •  computer
  • cẩm nang thao tác máy tính: computer operating manuals
  • công dụng kế toán của máy tính: accounting uses of the computer
  • đơn vị tạo thành hệ thống máy tính: component of computer system
  • đồ họa máy tính: computer graphics
  • hệ thống máy tính được cài đặt: embedded computer system
  • hệ thống máy tính song hành: dual computer system
  • khoa học máy tính: computer science
  • kỹ thuật kiểm toán bằng máy tính: computer auditing techniques
  • kỹ thuật máy tính: computer technology
  • máy tính (theo) số: digital computer
  • máy tính chuyên dùng: special purpose computer
  • máy tính đa dụng: general purpose computer
  • máy tính đầu cuối: computer terminals
  • máy tính điện toán đầu cuối: terminal computer
  • máy tính điện tử: electronic computer
  • máy tính điện tử: computer
  • máy tính điện tử gia dụng: home computer
  • máy tính điện tử tự động: automatic computer
  • máy tính kỹ thuật số: digital computer
  • máy tính lai: hybrid computer
  • máy tính lớn: mainframe computer
  • máy tính ngoại vi: peripheral computer
  • máy tính số: digital computer
  • máy tính tạp hệ: hybrid computer
  • máy tính thế hệ thứ tư: fourth-generation computer
  • máy tính thông dụng: general computer
  • máy tính thuộc thế hệ thứ ba, đời thứ ba: third-generation computer
  • máy tính trung tâm: central computer
  • máy tính tương thích: compatible computer
  • máy tính tương tự: analogue computer (My analog computer)
  • máy tính tương tự: analogue computer
  • máy tính văn phòng: office computer
  • máy tính vệ tinh: peripheral computer
  • máy tính vệ tinh: satellite computer
  • máy tính vệ tinh: terminal computer
  • người phân tích máy tính: computer analyst
  • người thao tác máy tính: computer operator
  • thời đại máy tính: computer age (the...)
  • tiền thuê máy tính: computer rental
  •  counter
  • máy tính đa dụng: multiple counter

  • bãi máy tính
     number of computers
    bộ xử lý của máy tính
     processor
    đĩa máy tính
     disk
    dữ liệu cá nhân (trong máy tính cần được giữ kín và bảo vệ)
     personal data
    dung lượng bộ nhớ máy tính
     store capacity
    ghi -sê tự động (nối với một máy tính trung tâm)
     teller terminal
    ghi-sê tự động (nối với một máy tính trung tâm)
     teller terminal
    hệ thống điều chỉnh thị trường bằng máy tính
     computerized market timing system
    hệ thống kế toán bằng máy tính
     computer-aid accounting system
    kiểm soát bằng máy tính
     computerize
    kinh doanh theo chương trình máy tính
     program trading
    máy tính điện tử
     brain machine